Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
lop 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Viết Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:03' 22-04-2020
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trần Viết Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:03' 22-04-2020
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Số 1 Quảng An BÀI ÔN TẬP SÓ 4
Lớp: 4/.....
Họ và tên:............................
Phần I: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Tính chu vi hình bên là: A 4cm B
A. 6cm C. 10cm
2cm
B. 8cm D. 12cm D C
Câu 2: phút = ? giây.
A. 15 giây B. 20 giây C. 25 giây D. 30 giây
Câu 3: Năm 1459 thuộc thế kỷ thư mấy?
A . XII B. XIII C. XIV D. XV
Câu 4 : Một người đi xe máy trong phút được 324 m. Hỏi trong một giây người ấy đi được bao nhiêu mét?
A. 27 m B. 12 m C. 3888 m D. 270 m
Phần II: Làm các bài tập sau:
Bài 1 : Chu vi hình chữ nhật là 20 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 dm . Tính diện tích hình chữ nhật? ( gợi ý: bài toán thuộc dạng toán Tổng – Hiệu nhưng ẩn Tổng, tổng của chiều dài và chiều rộng chính là nửa chu vi)
Đổi:.....................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a) 128 x 54 b) 203 x 44 c) 123 x 58 d) 321 x 25
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Bài 3: Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy là 40m, chiều cao ngắn hơn đáy là 12m . Tính diện tích mảnh đất đó.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Trường TH Số 1 Quảng An BÀI ÔN TẬP SÓ 5
Lớp: 4/.....
Họ và tên:............................
Phần I: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Cho hai hình vẽ bên. Chọn câu trả lời đúng.
A 12cm B M 12cm N
6cm
D C Q P
A. Diện tích hình chữ nhật MNPQ bằng diện tích hình thoi ABCD.
B. Diện tích hình chữ nhật MNPQ nhỏ hơn diện tích hình thoi ABCD.
C. Diện tích hình thoi ABCD nhỏ hơn diện tích hình chữ nhật MNPQ.
D. Diện tích hình chữ nhật MNPQ gấp hai lần diện tích hình thoi ABCD.
Câu 2: . Kết quả của phép tính 47 082 - 1 628 là:
A. 46 464 B. 30 802 C. 45 454 D. 45 464
Câu 3: Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?
A. Hàng nghìn, lớp nghìn. C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
B. Hàng trăm, lớp nghìn. D. Hàng trăm, lớp đơn vị.
Câu 4: Số 870549 đọc là:
A. Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
B. Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.
C. Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
D. Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.
Câu 5: Cho hình bình hành có diện tích là 312 m2, độ dài đáy là 24 m. chiều cao hình bình hành đó là:
A. 17m B. 30m C. 37m D. 13m
Phần II: Làm các bài tập sau:
Bài 1: Rút gọn các phân số: ; , , , ,
Bài 2: Trung bình cộng số học sinh 2 lớp 4A và 4B là 40, lớp 4A nhiều hơn lớp 4B là 4 học sinh. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? ( Dạng Tổng – Hiệu nhưng ẩn Tổng)
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................... ...............................................................................................................................
Trường TH Số 1 Quảng An BÀI ÔN TẬP SÓ 6
Lớp: 4/.....
Họ và tên:............................
Phần I: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70
A. 40 B. 50 C. 60 D. 69
Câu 2: Tìm x biết: 6 < x < 9 và x là số lẻ :
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 1980 là thế kỷ XX. ( c) 84 phút = 1 giờ 14 phút. (
b) Một ngày, 6 giờ = 26 giờ. ( d) thế kỷ = 20 năm (
Câu 4: Trung bình cộng của các số: 43 ; 166 ; 151 ; là:
Lớp: 4/.....
Họ và tên:............................
Phần I: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Tính chu vi hình bên là: A 4cm B
A. 6cm C. 10cm
2cm
B. 8cm D. 12cm D C
Câu 2: phút = ? giây.
A. 15 giây B. 20 giây C. 25 giây D. 30 giây
Câu 3: Năm 1459 thuộc thế kỷ thư mấy?
A . XII B. XIII C. XIV D. XV
Câu 4 : Một người đi xe máy trong phút được 324 m. Hỏi trong một giây người ấy đi được bao nhiêu mét?
A. 27 m B. 12 m C. 3888 m D. 270 m
Phần II: Làm các bài tập sau:
Bài 1 : Chu vi hình chữ nhật là 20 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 dm . Tính diện tích hình chữ nhật? ( gợi ý: bài toán thuộc dạng toán Tổng – Hiệu nhưng ẩn Tổng, tổng của chiều dài và chiều rộng chính là nửa chu vi)
Đổi:.....................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a) 128 x 54 b) 203 x 44 c) 123 x 58 d) 321 x 25
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Bài 3: Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy là 40m, chiều cao ngắn hơn đáy là 12m . Tính diện tích mảnh đất đó.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Trường TH Số 1 Quảng An BÀI ÔN TẬP SÓ 5
Lớp: 4/.....
Họ và tên:............................
Phần I: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Cho hai hình vẽ bên. Chọn câu trả lời đúng.
A 12cm B M 12cm N
6cm
D C Q P
A. Diện tích hình chữ nhật MNPQ bằng diện tích hình thoi ABCD.
B. Diện tích hình chữ nhật MNPQ nhỏ hơn diện tích hình thoi ABCD.
C. Diện tích hình thoi ABCD nhỏ hơn diện tích hình chữ nhật MNPQ.
D. Diện tích hình chữ nhật MNPQ gấp hai lần diện tích hình thoi ABCD.
Câu 2: . Kết quả của phép tính 47 082 - 1 628 là:
A. 46 464 B. 30 802 C. 45 454 D. 45 464
Câu 3: Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?
A. Hàng nghìn, lớp nghìn. C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
B. Hàng trăm, lớp nghìn. D. Hàng trăm, lớp đơn vị.
Câu 4: Số 870549 đọc là:
A. Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
B. Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.
C. Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
D. Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.
Câu 5: Cho hình bình hành có diện tích là 312 m2, độ dài đáy là 24 m. chiều cao hình bình hành đó là:
A. 17m B. 30m C. 37m D. 13m
Phần II: Làm các bài tập sau:
Bài 1: Rút gọn các phân số: ; , , , ,
Bài 2: Trung bình cộng số học sinh 2 lớp 4A và 4B là 40, lớp 4A nhiều hơn lớp 4B là 4 học sinh. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? ( Dạng Tổng – Hiệu nhưng ẩn Tổng)
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................... ...............................................................................................................................
Trường TH Số 1 Quảng An BÀI ÔN TẬP SÓ 6
Lớp: 4/.....
Họ và tên:............................
Phần I: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70
A. 40 B. 50 C. 60 D. 69
Câu 2: Tìm x biết: 6 < x < 9 và x là số lẻ :
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 1980 là thế kỷ XX. ( c) 84 phút = 1 giờ 14 phút. (
b) Một ngày, 6 giờ = 26 giờ. ( d) thế kỷ = 20 năm (
Câu 4: Trung bình cộng của các số: 43 ; 166 ; 151 ; là:
 








Các ý kiến mới nhất