Cờ tổ quốc

KẾ HOẠCH TUẦN-THÁNG 10

THỨ HAI
21/10
• Sáng:Nghỉ
Tiêt1:
Tiêt2:
Tiết4:
• Chiều:
Tiêt1:Toán+ 3/1
Tiêt2:Toán+ 3/1
THỨ BA
22/10
• Sáng:Nghỉ
Tiêt1:
Tiêt2:
Tiêt3:
•Chiều:Dạy bình thường
Tiêt1:Toán+ 4/1
Tiêt2:Tiêt3:Tiếng Việt+4/1
Tiêt4:Tiếng Việt+4/1
THỨ TƯ
23/10
•Sáng:Nghỉ
Tiêt1:
Tiêt2:
Tiêt3:
Tiêt4:


• Chiều:Dạy bình thường
Tiêt1:Toán+ 4/1
Tiêt2:Toán+ 4/1
Tiêt1:Tiếng việt+ 3/2
Tiêt1:Tiếng việt+ 3/2
THỨ NĂM
24/10
•Sáng:Dạy bình thường
Tiêt1:Tiếng việt
Tiêt3:Toán
Tiêt4:Tiếng việt
Tiêt5:Thư viện
•Chiều:Dẫn học sinh đi cỗ động tại Phú Lương
THỨ SÁU
25/10
•Sáng:Dạy bình thường
Tiêt1:TN&XH
Tiêt2:Tiếng việt
Tiêt3:Toán
Tiêt4:HĐTT
•Chiều:Nghỉ
THỨ BẢY
26/10
•Sáng:Tham gia tổ trọng tài ngày Hội bóng đá vui tại trường tiểu học số 1 Quảng An
•Chiều:Tham gia tổ trọng tài ngày Hội bóng đá vui tại trường tiểu học số 1 Quảng An
CHỦ NHẬT
27/10

Tham gia tổ trọng tài DHTDTT Xã Quảng An IV

Giáo án Flash

Liên kết CLB Violet

Mầm non Đông Phú

NGÀY HÔM NAY

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Viết Quang)
  • (Trần Viết Quang xirô)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Banner_Quang3.swf PB191302.jpg PB191301.jpg PB191300.jpg FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf BEN_EM_LA_BIEN_RONG3.swf Bai_dinh_24.swf Cayvicam1.swf Tinhme_tcmoi.swf Thiep_Valentine_124.swf Dang2.swf Hinh_Valentine_42.jpg THANH_VIEN_HUE.flv HAY_CAM_ON_1.swf BIEN_HAT_1.swf THONG_DIEP_1.swf SU_CHIU_DUNG_1.swf 2_MOI.swf

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    MÁY TÍNH

    Cổng thông tin điện tử

    Sắp xếp dữ liệu

    TIỆN ICH

    Nghe nhạc chọn lọc


    Diễn Đàn QA 1

    LIÊN KÉT TRUY CẬP

    facebook

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    lop 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Viết Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:03' 22-04-2020
    Dung lượng: 75.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH Số 1 Quảng An BÀI ÔN TẬP SÓ 4
    Lớp: 4/.....
    Họ và tên:............................
    Phần I: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Tính chu vi hình bên là: A 4cm B
    A. 6cm C. 10cm
    2cm
    B. 8cm D. 12cm D C

    Câu 2:  phút = ? giây.
    A. 15 giây B. 20 giây C. 25 giây D. 30 giây
    Câu 3: Năm 1459 thuộc thế kỷ thư mấy?
    A . XII B. XIII C. XIV D. XV
    Câu 4 : Một người đi xe máy trong  phút được 324 m. Hỏi trong một giây người ấy đi được bao nhiêu mét?
    A. 27 m B. 12 m C. 3888 m D. 270 m
    Phần II: Làm các bài tập sau:
    Bài 1 : Chu vi hình chữ nhật là 20 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 dm . Tính diện tích hình chữ nhật? ( gợi ý: bài toán thuộc dạng toán Tổng – Hiệu nhưng ẩn Tổng, tổng của chiều dài và chiều rộng chính là nửa chu vi)
    Đổi:.....................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    Bài 2: Đặt tính rồi tính:
    a) 128 x 54 b) 203 x 44 c) 123 x 58 d) 321 x 25
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    Bài 3: Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy là 40m, chiều cao ngắn hơn đáy là 12m . Tính diện tích mảnh đất đó.
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    Trường TH Số 1 Quảng An BÀI ÔN TẬP SÓ 5
    Lớp: 4/.....
    Họ và tên:............................
    Phần I: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Cho hai hình vẽ bên. Chọn câu trả lời đúng.
    A 12cm B M 12cm N
    6cm

    D C Q P
    A. Diện tích hình chữ nhật MNPQ bằng diện tích hình thoi ABCD.
    B. Diện tích hình chữ nhật MNPQ nhỏ hơn diện tích hình thoi ABCD.
    C. Diện tích hình thoi ABCD nhỏ hơn diện tích hình chữ nhật MNPQ.
    D. Diện tích hình chữ nhật MNPQ gấp hai lần diện tích hình thoi ABCD.
    Câu 2: . Kết quả của phép tính 47 082 - 1 628 là:
    A. 46 464 B. 30 802 C. 45 454 D. 45 464
    Câu 3: Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?
    A. Hàng nghìn, lớp nghìn. C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
    B. Hàng trăm, lớp nghìn. D. Hàng trăm, lớp đơn vị.
    Câu 4: Số 870549 đọc là:
    A. Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
    B. Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.
    C. Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
    D. Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.
    Câu 5: Cho hình bình hành có diện tích là 312 m2, độ dài đáy là 24 m. chiều cao hình bình hành đó là:
    A. 17m B. 30m C. 37m D. 13m
    Phần II: Làm các bài tập sau:
    Bài 1: Rút gọn các phân số: ; , , , , 






    Bài 2: Trung bình cộng số học sinh 2 lớp 4A và 4B là 40, lớp 4A nhiều hơn lớp 4B là 4 học sinh. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? ( Dạng Tổng – Hiệu nhưng ẩn Tổng)
    .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................... ...............................................................................................................................

    Trường TH Số 1 Quảng An BÀI ÔN TẬP SÓ 6
    Lớp: 4/.....
    Họ và tên:............................
    Phần I: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70
    A. 40 B. 50 C. 60 D. 69
    Câu 2: Tìm x biết: 6 < x < 9 và x là số lẻ :
    A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
    Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
    a) 1980 là thế kỷ XX. ( c) 84 phút = 1 giờ 14 phút. (
    b) Một ngày, 6 giờ = 26 giờ. ( d)  thế kỷ = 20 năm (
    Câu 4: Trung bình cộng của các số: 43 ; 166 ; 151 ; là:
     
    Gửi ý kiến

    Giáo án Flash

    Giao lưu với JICA (Nhật Bản)

    TIN GIÁO DỤC

    Về đầu trang.

    Click vào bông hoa để về đầu trang


    BẢNG THỬ CODE