Cờ tổ quốc

KẾ HOẠCH TUẦN-THÁNG 10

THỨ HAI
21/10
• Sáng:Nghỉ
Tiêt1:
Tiêt2:
Tiết4:
• Chiều:
Tiêt1:Toán+ 3/1
Tiêt2:Toán+ 3/1
THỨ BA
22/10
• Sáng:Nghỉ
Tiêt1:
Tiêt2:
Tiêt3:
•Chiều:Dạy bình thường
Tiêt1:Toán+ 4/1
Tiêt2:Tiêt3:Tiếng Việt+4/1
Tiêt4:Tiếng Việt+4/1
THỨ TƯ
23/10
•Sáng:Nghỉ
Tiêt1:
Tiêt2:
Tiêt3:
Tiêt4:


• Chiều:Dạy bình thường
Tiêt1:Toán+ 4/1
Tiêt2:Toán+ 4/1
Tiêt1:Tiếng việt+ 3/2
Tiêt1:Tiếng việt+ 3/2
THỨ NĂM
24/10
•Sáng:Dạy bình thường
Tiêt1:Tiếng việt
Tiêt3:Toán
Tiêt4:Tiếng việt
Tiêt5:Thư viện
•Chiều:Dẫn học sinh đi cỗ động tại Phú Lương
THỨ SÁU
25/10
•Sáng:Dạy bình thường
Tiêt1:TN&XH
Tiêt2:Tiếng việt
Tiêt3:Toán
Tiêt4:HĐTT
•Chiều:Nghỉ
THỨ BẢY
26/10
•Sáng:Tham gia tổ trọng tài ngày Hội bóng đá vui tại trường tiểu học số 1 Quảng An
•Chiều:Tham gia tổ trọng tài ngày Hội bóng đá vui tại trường tiểu học số 1 Quảng An
CHỦ NHẬT
27/10

Tham gia tổ trọng tài DHTDTT Xã Quảng An IV

Giáo án Flash

Liên kết CLB Violet

Mầm non Đông Phú

NGÀY HÔM NAY

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Viết Quang)
  • (Trần Viết Quang xirô)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Banner_Quang3.swf PB191302.jpg PB191301.jpg PB191300.jpg FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf BEN_EM_LA_BIEN_RONG3.swf Bai_dinh_24.swf Cayvicam1.swf Tinhme_tcmoi.swf Thiep_Valentine_124.swf Dang2.swf Hinh_Valentine_42.jpg THANH_VIEN_HUE.flv HAY_CAM_ON_1.swf BIEN_HAT_1.swf THONG_DIEP_1.swf SU_CHIU_DUNG_1.swf 2_MOI.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    MÁY TÍNH

    Cổng thông tin điện tử

    Sắp xếp dữ liệu

    TIỆN ICH

    Nghe nhạc chọn lọc


    Diễn Đàn QA 1

    LIÊN KÉT TRUY CẬP

    facebook

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo trình E scel 2000

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Trần Viết Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:40' 20-06-2009
    Dung lượng: 325.3 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Excel 2000
    I. Giới thiệu W2k
    I. Giới thiệu Excel 2000
    1. Giới thiệu Excel 2000
    2. Các cách mở Excel 2000
    C1: Chọn Start-Programs-Microsoft Excel
    Là một phần trong bộ chương trình Microsoft Office 2000. Là phần mềm xử lý bảng tính được dùng rất thông dụng hiện nay
    C2: Nhắp chọn biểu tượng Microsoft Excel trên màn hình nền hay trên thanh công cụ ở góc trên phải màn hình (nếu có)
    I. Giới thiệu W2k
    II. Làm quen với Excel 2000
    1. Màn hình Excel 2000
    II. Làm quen với Excel 2000
    Bảng tính (Sheet): Một bảng tính có trên 4 tỷ ô dữ liệu. Mỗi bảng tính được đặt tên là Sheet# (# là số thứ tự) hoặc một tên gọi cụ thể
    2. Cấu tạo bảng tính Excel
    Sổ tay (Book) : Mỗi book gồm từ 1 đến 256 sheet riêng biệt (mặc nhiên là 3)
    Cột (Column) : Là tập hợp những ô trong bảng tính theo chiều dọc. Có 256 cột trong bảng tính, được đánh thứ tự lần lượt bằng các mẫu tự A,B,...,Z,AA,AB,...,AZ,...,IA,IB,...,IV
    I. Giới thiệu W2k
    II. Làm quen với Excel 2000
    Hàng (Row): là tập hợp những ô trong bảng tính theo chiều ngang. Có tổng cộng 65.536 hàng trong bảng tính, được đánh thứ tự lần lượt từ 1 đến 65536.
    Ô (Cell): giao của một hàng và một cột gọi là một ô.
    Ô được xác định bởi một toạ độ (gọi là địa chỉ) dựa theo ký hiệu của cột và số thứ tự của dòng. Vd: A1, BZ534, IV65536…
    I. Giới thiệu W2k
    II. Làm quen với Excel 2000
    Dùng để phân biệt ô này với ô khác.
    3. Địa chỉ ô
    Có 3 loại địa chỉ ô
    Địa chỉ tương đối (Relative Address): vd A1
    Địa chỉ hỗn hợp (Mixel Address): vd A$1, $A1
    Địa chỉ tuyệt đối (Absolute Address): vd $A$1
    Địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ không tự động thay đổi khi nhắp vào Fill Handle để kéo
    Chú ý: Có thể chọn địa chỉ cần tuyệt đối sau đó nhấn F4 nhiều lần để chọn hình thức thích hợp.
    I. Giới thiệu W2k
    II. Làm quen với Excel 2000
    4. Định dạng ô (Cell)
    Chọn các ô cần định dạng.
    Chọn lệnh Format-Cells, xuất hiện:
    I. Giới thiệu W2k
    II. Làm quen với Excel 2000
    4. Định dạng ô (Cell) (tiếp)
    Number : Định dạng số, tiền tệ, thời gian
    Category: chọn Number (định dạng số)
    Decimal places: số số lẻ thập phân
    Use 1000 Seperator(,): chọn nếu muốn hiện dấu phân cách hàng ngàn (mặc nhiên là dấu ,)
    Negative numbers: chọn dạng thể hiện số âm
    I. Giới thiệu W2k
    II. Làm quen với Excel 2000
    4. Định dạng ô (tiếp)
    Category: chọn Currency (định dạng tiền tệ)
    Symbol: chọn đơn vị tiền tệ
    Category: chọn Date (định dạng ngày)
    Do không có dạng ngày tiếng Việt nên phải khai báo bằng cách:
    Category: chọn Custom
    Type: gõ dd/mm/yyyy
    I. Giới thiệu W2k
    II. Làm quen với Excel 2000
    4. Định dạng ô (Cell) (tiếp)
    Chú ý dạng thể hiện ngày trong Control Panel
    Chọn Start / Setting / Control Panel
    Regional Setting/Date, xuất hiện hộp thoại
    Short date style/
    Long date style: khai báo dạng ngày tiếng Việt
    I. Giới thiệu W2k
    II. Làm quen với Excel 2000
    4. Định dạng ô (Cell) (tiếp)
    Alignment: Định dạng kiểu canh dữ liệu trong ô
    Text Alignment: kiểu canh biên dữ liệu
    Horizontal / Vertical (theo chiều ngang / dọc)
    Text Control:
    Wrap text: cuốn dữ liệu xuống hàng dưới khi đến biên phải của ô
    Shrink to fit: tự co cụm để dữ liệu vừa đủ trong ô
    Merge cells: nối các ô
    I. Giới thiệu W2k
    II. Làm quen với Excel 2000
    4. Định dạng ô (Cell) (tiếp)
    Font: Định dạng kiểu, cỡ chữ trong ô
    Border: Định dạng kiểu viền khung
    Patterns: Định dạng kiểu tạo nền mờ
    I. Giới thiệu W2k
    II. Làm quen với Excel 2000
    5. Các toán tử trong công thức Excel
    Toán tử Số học: +, -, *, /, ^(mũ)
    Thứ tự ưu tiên:
    Tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc tính sau
    Lũy thừa (^)
    Nhân hay Chia (* hay /)
    Cộng hay Trừ (+ hay -)
    Ví dụ: x1=(-b-Sqrt(b*b-4*a*c)) / (2*a)
    2^3=8
    I. Giới thiệu W2k
    II. Làm quen với Excel 2000
    5. Các toán tử trong công thức Excel
    Toán tử so sánh: >, <, >=, <=, =, <>
    Cho kết quả là True hay False
    Ví dụ: 240<350 ->True
    250=360-100 ->False
    Toán tử liên kết chuỗi: &
    Ví dụ: ”Da” & “ Nang” -> “Da Nang”
    123 & 456 -> 123456
    “Excel “ & 2000 -> ”Excel 2000”
    I. Giới thiệu W2k
    III. Giới thiệu hàm trong Excel
    1. Tổng quát về hàm (Function)
    Hàm được xem như những công thức định sẵn để thực hiện các yêu cầu tính toán riêng biệt.
    Trên ô thực hiện, hàm sẽ cho kết quả là một giá trị, một chuỗi, hoặc một thông báo lỗi
    Excel 2000 có vô số hàm định sẵn
    2. Cú pháp tổng quát của hàm
    = (Đối số1, Đối số2, ..., Đối số n)
    Tên hàm: sử dụng theo quy ước của Excel
    Đối số: phần lớn hàm trong Excel đều có đối số. Đối số có thể là các trị số, chuỗi, toạ độ ô, tên vùng, công thức, những hàm khác
    I. Giới thiệu W2k
    III. Giới thiệu hàm trong Excel
    Ghi chú
    Hàm: phải được bắt đầu bằng dấu =
    Tên hàm: có thể nhập bằng chữ hoa,chữ thường nhưng không được viết tắt
    Đối số có thể có hoặc không tuỳ theo hàm, nhưng phải được đặt trong hai dấu () và giữa các đối số được ngăn cách bởi dấu phẩy
    Trong 1 hàm có thể chứa tối đa 30 đối số (nhưng không vượt quá 250 ký tự)
    Trong hàm không được chứa khoảng trắng
    Có thể sử dụng 1 hàm để làm đối số cho 1 hàm khác mà không cần nhập dấu = trước tên hàm đó
    I. Giới thiệu W2k
    III. Giới thiệu hàm trong Excel
    3. Cách nhập hàm vào bảng tính
    Nhập từ bàn phím
    Chọn ô muốn đưa hàm vào, nhập dấu =
    Nhập hàm từ bàn phím (tên, đối số theo đúng cú pháp quy định)
    Lựa chọn trong bảng liệt kê tên hàm
    Chọn ô muốn đưa hàm vào
    Gọi lệnh Insert/Function, xuất hiện hộp thoại
    Function category: chọn nhóm hàm
    Function category: chọn tên hàm cần thực hiện
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    1. Hàm toán
    Hàm INT
    Cú pháp =INT(biểu thức số)
    Công dụng: Trả về trị số bằng cách lấy phần nguyên của biểu thức số
    Ví dụ: =INT(7.6); =INT(7.9); =INT(7) đều cho kết quả là 7
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    1. Hàm toán
    Hàm MOD
    Cú pháp =MOD(biểu thức số1, biểu thức số2)
    Công dụng: Trả về trị số bằng cách lấy phần dư của phép toán chia biểu thức số1 cho biểu thức số2
    Ví dụ: =MOD(18,7) cho kết quả là 4
    Ví dụ: =MOD(21,7) cho kết quả là 0
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    1. Hàm toán
    Hàm ROUND
    Cú pháp =ROUND(giá trị số, n)
    Công dụng: Trả về trị số bằng cách làm tròn giá trị số theo số n chỉ định
    n>=0: làm tròn giá trị số theo các số lẻ (bên phải giá trị số)
    n<0: làm tròn giá trị số đến các số nguyên (bên trái giá trị số)
    Ví dụ: =Round(12345.54321,2) : 12345.54
    =Round(12345.54321,0) : 12346
    =Round(12345.54321,-2) : 12300
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    1. Hàm toán
    Hàm RANK
    Cú pháp =RANK(number,list, order)
    Công dụng: Hàm sẽ trả về vị thứ của giá trị number trong khối list theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.
    - order=0: vị thứ giảm dần
    - order=1: vị thứ tăng dần
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    2. Hàm thống kê
    Hàm SUM
    Cú pháp = SUM (Danh sách giá trị)
    Công dụng: trả về trị số là tổng các giá trị số trong danh sách
    Ví dụ 1 =SUM(D5:D30)
    Ví dụ 2 =SUM(H5:K30)
    Ví dụ 3 =SUM(E6:N6,100,150)
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    2. Hàm thống kê
    Hàm AVERAGE
    Cú pháp = AVERAGE(Danh sách giá trị)
    Công dụng: trả về trị số là trung bình cọng của các giá trị số trong danh sách
    Hàm MAX, MIN
    Cú pháp = MAX(Danh sách giá trị)
    Công dụng: trả về trị số là giá trị lớn nhất/nhỏ nhất của các giá trị số trong danh sách
    Cú pháp = MIN(Danh sách giá trị)
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    2. Hàm thống kê
    Hàm COUNT
    Cú pháp = COUNT(Block)
    Công dụng: đếm số ô chứa dữ liệu kiểu số (hoặc kiểu ngày tháng) trong phạm vi khối Block.
    Hàm COUNTA
    Cú pháp = COUNTA(Block)
    Công dụng: đếm số ô chứa dữ liệu trong phạm vi khối Block.
    Hàm COUNTBLANK
    Cú pháp = COUNTBLANK(Block)
    Công dụng: đếm số ô rỗng trong phạm vi khối Block.
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    3. Hàm logic
    Hàm AND
    Cú pháp = AND(điều kiện1, điều kiện2, ...)
    Công dụng: hàm nhận giá trị True nếu tất cả biểu thức điều kiện là đúng, False nếu có một biểu thức điều kiện là sai
    Ví dụ 1: AND(5>3,2>0,-2>-8) : True
    Ví dụ 2: AND(3>3,2>0,-2>-8) : False
    Ví dụ 3: AND(3>3,2<0,-2>-8) : False
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    3. Hàm logic
    Hàm OR
    Cú pháp = OR(điều kiện1, điều kiện2, ...)
    Công dụng: hàm nhận giá trị True nếu có ít nhất một biểu thức điều kiện là đúng, False nếu tất cả biểu thức điều kiện là sai
    Ví dụ 1: OR(5>3,2>0,-2>-8) : True
    Ví dụ 2: OR(3>3,2>0,-2>-8) : True
    Ví dụ 3: OR(3>3,2<0,-2>1) : False
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    3. Hàm logic
    Hàm NOT
    Cú pháp = NOT(điều kiện)
    Công dụng: Phủ định một biểu thức logic
    Ví dụ 1: NOT(False) : True
    Ví dụ 2: NOT(True) : False
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    3. Nhóm hàm có điều kiện
    Hàm IF
    Cú pháp = IF (điều kiện, trị 1, trị 2)
    Công dụng:
    -Nếu điều kiện được thoả mãn, hàm nhận trị 1
    -Nếu điều kiện không thoả mãn, hàm nhận trị 2
    Ví dụ 1: =IF(K6>=15,“Đậu”,“Rớt”)
    hoặc ghi =IF(K6<15,“Rớt”,“Đậu”)
    Ví dụ 2: =IF(OR(C7="GD",C7="PGD"),50000,0)
    Ví dụ 3: =IF(K6<15,“Rớt”,IF(K6<21,“TBình”,IF( K6<24,“Khá”,IF(K6<27,“Giỏi”,“Xuất sắc”))))
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    4. Hàm xử lý chuỗi
    Hàm LEFT, RIGHT
    Cú pháp = LEFT(biểu thức chuỗi,n)
    = RIGHT(biểu thức chuỗi,n)
    Công dụng: Trả về n ký tự bên trái (LEFT), hoặc n ký tự bên phải (RIGHT) của biểu thức chuỗi
    Ví dụ: Tại ô B5 có trị “X92SKD”
    =LEFT(B5,3) cho kết quả “X92”
    =RIGHT(B5,2) cho kết quả “KD”
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    4. Hàm xử lý chuỗi
    Hàm MID
    Cú pháp =MID(biểu thức chuỗi,n1,n2)
    Công dụng: Trích từ biểu thức chuỗi số ký tự là n2, bắt đầu từ ký tự n1 tính từ trái qua
    Ví dụ : Tại ô B5 có trị “X92SKD”
    =MID(B5,4,1) cho kết quả là “S” (vd: “S” là bán giá Sỉ)
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    4. Hàm xử lý chuỗi
    Hàm UPPER, LOWER, PROPER
    Cú pháp =UPPER(biểu thức chuỗi)
    =lower(biểu thức chuỗi)
    =Proper(biểu thức chuỗi)
    Công dụng: chuyển các ký tự trong biểu thức chuỗi sang chữ in hoa (UPPER), chữ thường (lower), các ký tự đầu trong chuỗi sang chữ in hoa (Proper)
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    5. Hàm thời gian
    Hàm DAY, MONTH, YEAR
    Cú pháp =DAY(biểu thức ngày)
    =MONTH(biểu thức ngày)
    =YEAR(biểu thức ngày)
    Công dụng: Trả về trị số là ngày (DAY), tháng (MONTH), năm (YEAR) của biểu thức ngày
    Ví dụ : Tại ô D5 có trị “24/12/2002”
    =DAY(D5) cho kết quả là 24
    =MONTH(D5) cho kết quả là 12
    =YEAR(D5) cho kết quả là 2002
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    5. Hàm thời gian
    Hàm TODAY
    Cú pháp =TODAY()
    Công dụng: Trả về giá trị là ngày, tháng, năm của hệ thống
    Ví dụ 1: =TODAY() cho kết quả là 26/04/2002
    Hàm NOW()
    Cú pháp =NOW()
    Công dụng: Trả về kết quả là ngày, giờ hệ thống
    Ví dụ 2: =NOW () cho kết quả là
    26/04/2002 17:22:12
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    5. Hàm thời gian
    Hàm HOUR, MINUTE, SECOND
    Cú pháp = HOUR(biểu thức thời gian)
    = MINUTE(biểu thức thời gian)
    = SECOND(biểu thức thời gian)
    Công dụng: Trả về trị số là gìơ (HOUR),phut (MINUTE), giay (SECOND) của biểu thức thoi gian
    Ví dụ : Tại ô D5 có trị “18:55:20”
    =HOUR(D5) cho kết quả là 18
    =MINUTE(D5) cho kết quả là 55
    =SECOND(D5) cho kết quả là 20
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    6. Hàm tìm kiếm, tham chiếu
    Công dụng: Hàm này sẽ tìm trị dò tìm ở cột đầu tiên bên trái của bảng tham chiếu, nếu có thì trả về giá trị của một ô nằm trên cùng hàng vừa tìm được và có số cột là cột tham chiếu.
    Hàm VLOOKUP
    Cú pháp :
    =VLOOKUP(trị dò tìm,bảngTC,cộtTC,kieu do tim)
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    Hàm VLOOKUP (tiếp)
    Trong đó:
    trị dò tìm : là giá trị để dò tìm trong bảng tham chiếu
    bảng tham chiếu : là một khối ô gồm nhiều hàng, cột. Cột đầu tiên bên trái luôn chứa các giá trị để dò, các cột kế theo chứa những giá trị tương ứng để tham chiếu. Cột đầu tiên được tính là cột 1.
    cột tham chiếu : là thứ tự của cột cần tham chiếu (tính từ bên trái), phải là một số trong khoảng từ 2 đến số cột tối đa của bảng tham chiếu.
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    Hàm VLOOKUP (tiếp)
    Ghi chú
    Khi bạn dùng cú pháp :
    =VLOOKUP(trị dò tìm,bảngTC,cộtTC) thì các giá trị trong cột 1 của bảng tham chiếu phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần
    Trong trường hợp các giá trị trong cột 1 của bảng tham chiếu không sắp xếp theo thứ tự tăng dần bạn dùng cú pháp :
    =VLOOKUP(trị dò tìm,bảngTC,cộtTC,0)
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    Hàm VLOOKUP (tiếp)
    Ghi chú (tiếp)
    Nếu trị dò tìm không đúng khớp với bất kỳ phần tử nào trong cột 1 của bảng tham chiếu, hàm sẽ cho kết quả #N/A
    Nếu trị dò tìm khớp với một phần tử trong cột 1 của bảng tham chiếu, hàm trả về trị tham chiếu tương ứng (như đã nói trong phần công dụng của hàm).
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    6. Hàm tìm kiếm, tham chiếu
    Công dụng: Hàm này sẽ tìm trị dò tìm ở hàng
    trên cùng của bảng tham chiếu, nếu có thì trả về giá trị của một ô nằm trên cùng cột vừa tìm được và có số hàng là hàng tham chiếu.
    Hàm HLOOKUP
    Cú pháp :
    =HLOOKUP(trị dò tìm,bảngTC, hàngTC,kieu do tim)
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    Hàm HLOOKUP (tiếp)
    Ghi chú
    Khi bạn dùng cú pháp :
    =HLOOKUP(trị dò tìm,bảngTC,hàngTC) thì các giá trị trong hàng 1 của bảng tham chiếu phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần
    Trong trường hợp các giá trị trong hàng1 của bảng tham chiếu không sắp xếp theo thứ tự tăng dần bạn dùng cú pháp :
    =HLOOKUP(trị dò tìm,bảngTC, hàngTC,0)
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    Hàm HLOOKUP (tiếp)
    Ghi chú (tiếp)
    Hàm HLOOKUP hoạt động tương tự như hàm VLOOKUP chỉ khác ở chỗ:
    VLOOKUP dò tìm ở cột đầu tiên bên trái, tham chiếu số liệu ở các cột bên phải bảng.
    HLOOKUP dò tìm ở hàng trên cùng và tham chiếu số liệu ở các hàng phía dưới.
    I. Giới thiệu W2k
    IV. Các hàm thông dụng
    6. Hàm tìm kiếm, tham chiếu
    Công dụng: trả về giá trị là số thứ tự xuất hiện của giá trị x trong khối block
    Hàm MATCH
    Cú pháp : MATCH(x,block,0)
    Vd: với dữ kiện ở hình dưới thì kết quả của hàm
    =MATCH(“Ổ đĩa mềm”,C3:C6,0) là 2
    I. Giới thiệu W2k
    V. Cơ sở dữ liệu
    1. Khái niệm cơ bản về Cơ sở dữ liệu
    Cơ sở dữ liệu (Database): là tập hợp các mẩu tin CSDL được sắp xếp theo cấu trúc cột/dòng để có thể liệt kê, sắp xếp, hoặc tìm kiếm nhanh chóng các thông tin cần thiết
    Trên bảng tính Excel, CSDL là một khối ô gồm:
    Dòng đầu: dùng chứa tên các vùng tin CSDL
    Những dòng kế cận dùng để chứa các mẩu tin CSDL
    Mẩu tin (Record): là tập hợp những vùng tin có liên quan với nhau và được ghi trên một dòng
    I. Giới thiệu W2k
    V. Cơ sở dữ liệu
    1. Khái niệm cơ bản về Cơ sở dữ liệu
    Vùng tin (Field): là một đơn vị trong CSDL, dùng để chứa các thông tin theo một kiểu nhất định ở các cột riêng biệt trong bảng. Trên đầu của mỗi vùng tin bắt buộc phải là tên vùng tin.
    Tên vùng tin (FieldName): là tên mô tả về đặc trưng của CSDL trong vùng tin. Tên vùng tin phải được đặt ở dòng đầu của vùng tin như là những tiêu đề của cột. (Tên phải là dạng chuỗi)
    Dữ liệu ghi trong vùng tin có thể là chuỗi, số, ngày tháng, công thức hoặc hàm, nhưng phải đồng nhất
    I. Giới thiệu W2k
    V. Cơ sở dữ liệu
    2. Sắp xếp Cơ sở dữ liệu
    Di chuyển ô hiện hành vào phạm vi vùng CSDL cần sắp xếp
    Gọi lệnh Data / Sort, Excel sẽ tự động lựa chọn phạm vi thực hiện và hiển thị hộp thoại Sort:
    My list has: Phạm vi vùng csdl có dòng tiêu đề (Header row) hoặc không có dòng tiêu đề (No header row)
    Sort by (tiêu chuẩn chính): khai báo vùng tin làm cơ sở cho việc sắp xếp
    I. Giới thiệu W2k
    V. Cơ sở dữ liệu
    2. Sắp xếp Cơ sở dữ liệu
    Ascending: sắp xếp theo chiều tăng dần
    Descending: sắp xếp theo chiều giảm dần
    Then by (tiêu chuẩn phụ): thực hiện tiếp việc lựa chọn vùng tin (khi cần sắp xếp những mẩu tin bị trùng lắp ở tiêu chuẩn chính)
    Chú ý: tiêu chuẩn phụ thứ hai chỉ được dùng đến khi có những mẩu tin bị trùng lắp ở tiêu chuẩn chính và tiêu chuẩn phụ thứ nhất
    OK: thực hiện việc sắp xếp
    I. Giới thiệu W2k
    V. Cơ sở dữ liệu
    3. Lọc trong Cơ sở dữ liệu (Data Filter)
    Tính năng Data Filter giúp cho việc tìm kiếm,hiển thị thông tin theo yêu cầu 1 cách nhanh chóng
    * Dùng lệnh Auto Filter
    Di chuyển ô hiện hành vào phạm vi vùng csdl
    Chọn lệnh Data/Filter/Auto Filter, Excel sẽ tự động chèn những mũi tên xuống vào bên phải của tất cả các tên vùng tin trong csdl
    I. Giới thiệu W2k
    V. Cơ sở dữ liệu
    * Dùng lệnh Auto Filter
    Lựa chọn mục tin cần hiển thị, Excel sẽ chọn lọc và hiển thị những mẩu tin csdl thoả mãn yêu cầu
    Trong danh sách kéo xuống
    All: khi cần hiển thị lại toàn bộ mẩu tin csdl
    Custom: khi cần lọc với những toán tử so sánh
    Blank/ NonBlank : khi cần hiển thị/không hiển thị những mục tin trống
    Data/Filter/Show All: hiện lại toàn bộ csdl
    Data/Filter/AutoFilter: hiện lại toàn bộ csdl và huỷ bỏ những menu kéo xuống
    I. Giới thiệu W2k
    V. Cơ sở dữ liệu
    3. Lọc trong Cơ sở dữ liệu (Data Filter)
    * Dùng lệnh Advanced Filter
    Thay vì dùng AutoFilter (lọc tự động), ta có thể dùng Advanced Filter (lọc theo những yêu cầu phức tạp)
    Tạo vùng điều kiện (Criteria Range) có cấu trúc
    Dòng 1: chứa tên vùng tin dùng làm điều kiện (phải chính xác với tên của vùng khai thác)
    Dòng 2 (hoặc các dòng kế tiếp): dùng để ghi những điều kiện theo yêu cầu
    I. Giới thiệu W2k
    V. Cơ sở dữ liệu
    * Dùng lệnh Advanced Filter
    Di chuyển ô hiện hành vào phạm vi vùng csdl
    Chọn lệnh Data/Filter/Advanced Filter, xuất hiện hộp thoại sau
    Action: lựa chọn cách thực hiện
    Filter the list, in-place: hiển thị kết quả ngay trên vùng csdl khai thác
    Copy to another location: hiển thị kết quả ra vị trí khác
    List Range: nhập toạ độ (hoặc kéo trên phạm vi) của vùng khai thác
    I. Giới thiệu W2k
    V. Cơ sở dữ liệu
    * Dùng lệnh Advanced Filter
    Criteria range: nhập toạ độ (hoặc kéo trên phạm vi) của vùng điều kiện
    Copy to: nhập toạ độ (hoặc kéo trên phạm vi) của vùng sẽ hiện kết quả
    Ghi chú
    Khi cần hiển thị lại toàn bộ csdl, chọn lệnh Data/Filter/Show All
    Mục Unique records only được chọn khi không muốn có những mẩu tin thoả điều kiện bị trùng lắp trong phần kết quả
    I. Giới thiệu W2k
    V. Cơ sở dữ liệu
    4. Hàm trong Cơ sở dữ liệu (Data Filter)
    Hàm SUMIF
    Cpháp:SUMIF(Danhsáchdò,Trịdò, Danhsáchcộng)
    Công dụng: Dùng để dò trong Danhsáchdò nơi nào có trị giống với Trịdò thì cộng số tương ứng tại vị trí đó trong Danhsáchcộng.
    Ví dụ: SUMIF(A2:A7,”AA”,B2:B7) sẽ tính tổng tiền của khách hàng AA cho kết quả là 67
    I. Giới thiệu W2k
    V. Cơ sở dữ liệu
    4. Hàm trong Cơ sở dữ liệu (Data Filter)
    Hàm COUNTIF
    Cú pháp: COUNTIF(Danhsách,Trị đếm)
    Công dụng: Đếm số lần xuất hiện của Trị đếm trong Danhsách
    Ví dụ: COUNTIF(A2:A7,”AA”) sẽ đếm số khách hàng AA trong danh sách A2:A7 (cho kết quả là 3)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Giáo án Flash

    Giao lưu với JICA (Nhật Bản)

    TIN GIÁO DỤC

    Về đầu trang.

    Click vào bông hoa để về đầu trang


    BẢNG THỬ CODE